TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小鸟依人

xiǎoniǎoyīrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小鳥依人

Âm Hán Việt TIỂU ĐIỂU Y NHÂN

小鸟依人 nghĩa là Đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối.

Nghĩa của 小鸟依人

xiǎoniǎoyīrén

TIỂU ĐIỂU Y NHÂNCụm từphồn thể 小鳥依人
  1. nghĩa bóng Đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối
  2. Như chim nhỏ dựa vào người

Câu hỏi thường gặp

小鸟依人 nghĩa là gì?

小鸟依人 (xiǎoniǎoyīrén) nghĩa là Đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối.

小鸟依人 đọc thế nào?

小鸟依人 đọc là xiǎoniǎoyīrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 小鸟依人 là gì?

Âm Hán Việt của 小鸟依人 là "tiểu điểu y nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.