TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小鸟

xiǎoniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小鳥

Âm Hán Việt TIỂU ĐIỂU

小鸟 nghĩa là chim nhỏ, chim non.

Nghĩa của 小鸟

xiǎoniǎo

TIỂU ĐIỂUDanh từphồn thể 小鳥
  1. Chim nhỏ
  2. Chim non (mới nở, còn trong tổ, tập bay, chim con)
  3. ví von Dương vật (cách nói cho trẻ em)
  4. Điểm birdie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小鸟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 小鸟

Câu hỏi thường gặp

小鸟 nghĩa là gì?

小鸟 (xiǎoniǎo) nghĩa là chim nhỏ, chim non.

小鸟 đọc thế nào?

小鸟 đọc là xiǎoniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 小鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 小鸟 là "tiểu điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.