TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尖酸

jiānsuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊM TOAN

尖酸 nghĩa là gay gắt, chua cay.

Nghĩa của 尖酸

jiānsuān

TIÊM TOANTính từ
  1. Gay gắt
  2. Chua cay
  3. Mỉa mai (lời nhận xét)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尖酸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 尖酸

Câu hỏi thường gặp

尖酸 nghĩa là gì?

尖酸 (jiānsuān) nghĩa là gay gắt, chua cay.

尖酸 đọc thế nào?

尖酸 đọc là jiānsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 尖酸 là gì?

Âm Hán Việt của 尖酸 là "tiêm toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.