TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尘埃

chén'āi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塵埃

Âm Hán Việt TRẦN AI

尘埃 nghĩa là bụi.

Nghĩa của 尘埃

chén'āi

TRẦN AIDanh từphồn thể 塵埃
  1. Bụi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尘埃

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 尘埃

Câu hỏi thường gặp

尘埃 nghĩa là gì?

尘埃 (chén'āi) nghĩa là bụi.

尘埃 đọc thế nào?

尘埃 đọc là chén'āi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尘埃 là gì?

Âm Hán Việt của 尘埃 là "trần ai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.