TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尚书经

Shàngshū Jīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尚書經

Âm Hán Việt THƯỢNG THƯ KINH

尚书经 nghĩa là kinh thư.

Nghĩa của 尚书经

Shàngshū Jīng

THƯỢNG THƯ KINHphồn thể 尚書經tên riêng
  1. Kinh Thư
  2. Một tuyển tập tài liệu với nhiều phong cách khác nhau, tạo thành văn bản còn tồn tại cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử

Câu hỏi thường gặp

尚书经 nghĩa là gì?

尚书经 (shàngshū jīng) nghĩa là kinh thư.

尚书经 đọc thế nào?

尚书经 đọc là Shàngshū Jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尚书经 là gì?

Âm Hán Việt của 尚书经 là "thượng thư kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.