尚未解决 nghĩa là chưa giải quyết, chưa được giải quyết.
Nghĩa của 尚未解决
shàngwèijiějué
THƯỢNG VỊ GIẢI QUYẾTphồn thể 尚未解決
Chưa giải quyết
Chưa được giải quyết
Câu hỏi thường gặp
尚未解决 nghĩa là gì?
尚未解决 (shàngwèijiějué) nghĩa là chưa giải quyết, chưa được giải quyết.
尚未解决 đọc thế nào?
尚未解决 đọc là shàngwèijiějué (pinyin).
Âm Hán Việt của 尚未解决 là gì?
Âm Hán Việt của 尚未解决 là "thượng vị giải quyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.