尚未
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
尚未 nghĩa là chưa, vẫn chưa.
Nghĩa của 尚未
shàngwèi
THƯỢNG VỊPhó từ- Chưa; vẫn chưa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尚未
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
尚未 nghĩa là gì?
尚未 (shàngwèi) nghĩa là chưa, vẫn chưa.
尚未 đọc thế nào?
尚未 đọc là shàngwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 尚未 là gì?
Âm Hán Việt của 尚未 là "thượng vị".