TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尚未

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shàngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG VỊ

尚未 nghĩa là chưa, vẫn chưa.

Nghĩa của 尚未

shàngwèi

THƯỢNG VỊPhó từ
  1. Chưa; vẫn chưa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尚未

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尚未 nghĩa là gì?

尚未 (shàngwèi) nghĩa là chưa, vẫn chưa.

尚未 đọc thế nào?

尚未 đọc là shàngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尚未 là gì?

Âm Hán Việt của 尚未 là "thượng vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.