TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尤其是

yóuqíshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯU KỲ THỊ

尤其是 nghĩa là đặc biệt, nhất là.

Nghĩa của 尤其是

yóuqíshì

VƯU KỲ THỊPhó từ
  1. Đặc biệt
  2. Nhất là
  3. Trên hết
  4. Đặc biệt là

Câu hỏi thường gặp

尤其是 nghĩa là gì?

尤其是 (yóuqíshì) nghĩa là đặc biệt, nhất là.

尤其是 đọc thế nào?

尤其是 đọc là yóuqíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 尤其是 là gì?

Âm Hán Việt của 尤其是 là "vưu kỳ thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.