TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尤其

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yóuqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯU KỲ

尤其 nghĩa là đặc biệt, đặc biệt là.

Nghĩa của 尤其

yóuqí

VƯU KỲPhó từ
  1. Đặc biệt; đặc biệt là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尤其

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尤其 nghĩa là gì?

尤其 (yóuqí) nghĩa là đặc biệt, đặc biệt là.

尤其 đọc thế nào?

尤其 đọc là yóuqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 尤其 là gì?

Âm Hán Việt của 尤其 là "vưu kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.