TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尤坎

Yóukǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯU KHẢM

尤坎 nghĩa là Rjukan (thành phố ở Na Uy).

Nghĩa của 尤坎

Yóukǎn

VƯU KHẢMtên riêng
  1. Rjukan (thành phố ở Na Uy)

Câu hỏi thường gặp

尤坎 nghĩa là gì?

尤坎 (yóukǎn) nghĩa là Rjukan (thành phố ở Na Uy).

尤坎 đọc thế nào?

尤坎 đọc là Yóukǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 尤坎 là gì?

Âm Hán Việt của 尤坎 là "vưu khảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.