尧
Phồn thể: 堯
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nghiêu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
尧 nghĩa là Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (Wǔ Dì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (Dì Kù).
Nghĩa của 尧
Yáo
NGHIÊUphồn thể 堯tên riêng- Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (Wǔ Dì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (Dì Kù)
- họ Họ Yáo
Câu hỏi thường gặp
尧 nghĩa là gì?
尧 (yáo) nghĩa là Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (Wǔ Dì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (Dì Kù).
尧 đọc thế nào?
尧 đọc là Yáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 尧 là gì?
Âm Hán Việt của 尧 là "nghiêu".