TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就业

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiùyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 就業

Âm Hán Việt TỰU NGHIỆP

就业 nghĩa là tìm được việc làm, việc làm.

Nghĩa của 就业

jiùyè

TỰU NGHIỆPĐộng từphồn thể 就業
  1. Tìm được việc làm
  2. Việc làm

Từ ghép có 就业

Câu hỏi thường gặp

就业 nghĩa là gì?

就业 (jiùyè) nghĩa là tìm được việc làm, việc làm.

就业 đọc thế nào?

就业 đọc là jiùyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 就业 là gì?

Âm Hán Việt của 就业 là "tựu nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.