TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就地取材

jiùdìqǔcái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰU ĐỊA THỦ TÀI

就地取材 nghĩa là Tận dụng tài nguyên địa phương.

Nghĩa của 就地取材

jiùdìqǔcái

TỰU ĐỊA THỦ TÀICụm từ
  1. Tận dụng tài nguyên địa phương
  2. Sử dụng vật liệu sẵn có

Câu hỏi thường gặp

就地取材 nghĩa là gì?

就地取材 (jiùdìqǔcái) nghĩa là Tận dụng tài nguyên địa phương.

就地取材 đọc thế nào?

就地取材 đọc là jiùdìqǔcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 就地取材 là gì?

Âm Hán Việt của 就地取材 là "tựu địa thủ tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.