TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就职典礼

jiùzhídiǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 就職典禮

Âm Hán Việt TỰU CHỨC ĐIỂN LỄ

就职典礼 nghĩa là lễ nhậm chức.

Nghĩa của 就职典礼

jiùzhídiǎnlǐ

TỰU CHỨC ĐIỂN LỄphồn thể 就職典禮
  1. Lễ nhậm chức

Câu hỏi thường gặp

就职典礼 nghĩa là gì?

就职典礼 (jiùzhídiǎnlǐ) nghĩa là lễ nhậm chức.

就职典礼 đọc thế nào?

就职典礼 đọc là jiùzhídiǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 就职典礼 là gì?

Âm Hán Việt của 就职典礼 là "tựu chức điển lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.