就职演说 (jiùzhíyǎnshuō) nghĩa là Bài phát biểu nhậm chức.
就职演说 đọc thế nào?
就职演说 đọc là jiùzhíyǎnshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 就职演说 là gì?
Âm Hán Việt của 就职演说 là "tựu chức diễn thuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.