TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就职演讲

jiùzhíyǎnjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 就職演講

Âm Hán Việt TỰU CHỨC DIỄN GIẢNG

就职演讲 nghĩa là bài giảng nhậm chức.

Nghĩa của 就职演讲

jiùzhíyǎnjiǎng

TỰU CHỨC DIỄN GIẢNGphồn thể 就職演講
  1. Bài giảng nhậm chức

Câu hỏi thường gặp

就职演讲 nghĩa là gì?

就职演讲 (jiùzhíyǎnjiǎng) nghĩa là bài giảng nhậm chức.

就职演讲 đọc thế nào?

就职演讲 đọc là jiùzhíyǎnjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 就职演讲 là gì?

Âm Hán Việt của 就职演讲 là "tựu chức diễn giảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.