TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就范

jiùfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 就範

Âm Hán Việt TỰU PHẠM

就范 nghĩa là tuân phục, chịu khuất phục.

Nghĩa của 就范

jiùfàn

TỰU PHẠMĐộng từphồn thể 就範
  1. Tuân phục
  2. Chịu khuất phục

Câu hỏi thường gặp

就范 nghĩa là gì?

就范 (jiùfàn) nghĩa là tuân phục, chịu khuất phục.

就范 đọc thế nào?

就范 đọc là jiùfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 就范 là gì?

Âm Hán Việt của 就范 là "tựu phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.