就要
giọng máy của trình duyệt
就要 nghĩa là sẽ, sắp.
Nghĩa của 就要
jiùyào
TỰU YẾUPhó từ- Sẽ
- Sắp
- Sắp sửa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 就要
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 就要
- 你就要走了,是吗? Nǐ jiùyào zǒu le, shì ma?Anh sắp đi rồi, phải không?Tatoeba #3526276
- 飞往北京的飞机就要起飞了。 Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.Tatoeba #3537667
- 这就要看你了。 Tùy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347705
- 这就要看您了。 Tùy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501185
- 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336258
- 如果你想安享晚年,现在就要开始储蓄了。 Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600018
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
就要 nghĩa là gì?
就要 (jiùyào) nghĩa là sẽ, sắp.
就要 đọc thế nào?
就要 đọc là jiùyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 就要 là gì?
Âm Hán Việt của 就要 là "tựu yếu".