TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼米兹号

Nímǐzī Hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼米茲號

Âm Hán Việt NI MỄ TƯ HIỆU

尼米兹号 nghĩa là Lớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975.

Nghĩa của 尼米兹号

Nímǐzī Hào

NI MỄ TƯ HIỆUphồn thể 尼米茲號tên riêng
  1. Lớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975

Câu hỏi thường gặp

尼米兹号 nghĩa là gì?

尼米兹号 (nímǐzī hào) nghĩa là Lớp Nimitz, tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân của Hoa Kỳ, có 8 chiếc hoạt động từ năm 1975.

尼米兹号 đọc thế nào?

尼米兹号 đọc là Nímǐzī Hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼米兹号 là gì?

Âm Hán Việt của 尼米兹号 là "ni mễ tư hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.