TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼罗

Níluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼羅

Âm Hán Việt NI LA

尼罗 nghĩa là sông Nile.

Nghĩa của 尼罗

Níluó

NI LAphồn thể 尼羅tên riêng
  1. Sông Nile

Câu hỏi thường gặp

尼罗 nghĩa là gì?

尼罗 (níluó) nghĩa là sông Nile.

尼罗 đọc thế nào?

尼罗 đọc là Níluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼罗 là gì?

Âm Hán Việt của 尼罗 là "ni la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.