TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼赫鲁

Níhèlǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼赫魯

Âm Hán Việt NI HÁCH LỖ

尼赫鲁 nghĩa là Jawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964.

Nghĩa của 尼赫鲁

Níhèlǔ

NI HÁCH LỖTên riêngphồn thể 尼赫魯tên riêng
  1. Jawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964

Câu hỏi thường gặp

尼赫鲁 nghĩa là gì?

尼赫鲁 (níhèlǔ) nghĩa là Jawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964.

尼赫鲁 đọc thế nào?

尼赫鲁 đọc là Níhèlǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼赫鲁 là gì?

Âm Hán Việt của 尼赫鲁 là "ni hách lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.