TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼采

Nícǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼採

Âm Hán Việt NI THÁI

尼采 nghĩa là triết gia người Đức.

Nghĩa của 尼采

Nícǎi

NI THÁITên riêngphồn thể 尼採tên riêng
  1. Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức

Câu hỏi thường gặp

尼采 nghĩa là gì?

尼采 (nícǎi) nghĩa là triết gia người Đức.

尼采 đọc thế nào?

尼采 đọc là Nícǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼采 là gì?

Âm Hán Việt của 尼采 là "ni thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.