TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼雅

Níyǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NI NHÃ

尼雅 nghĩa là Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN.

Nghĩa của 尼雅

Níyǎ

NI NHÃTên riêngtên riêng
  1. Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN

Câu hỏi thường gặp

尼雅 nghĩa là gì?

尼雅 (níyǎ) nghĩa là Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN.

尼雅 đọc thế nào?

尼雅 đọc là Níyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼雅 là gì?

Âm Hán Việt của 尼雅 là "ni nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.