TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼龙搭扣

nílóngdākòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼龍搭釦

Âm Hán Việt NI LONG ĐÁP KHẤU

尼龙搭扣 nghĩa là khóa nylon, miếng dán velcro.

Nghĩa của 尼龙搭扣

nílóngdākòu

NI LONG ĐÁP KHẤUphồn thể 尼龍搭釦
  1. Khóa nylon
  2. Miếng dán Velcro

Câu hỏi thường gặp

尼龙搭扣 nghĩa là gì?

尼龙搭扣 (nílóngdākòu) nghĩa là khóa nylon, miếng dán velcro.

尼龙搭扣 đọc thế nào?

尼龙搭扣 đọc là nílóngdākòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼龙搭扣 là gì?

Âm Hán Việt của 尼龙搭扣 là "ni long đáp khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.