TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽到

jìndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡到

Âm Hán Việt TẬN ĐÁO

尽到 nghĩa là hoàn thành.

Nghĩa của 尽到

jìndào

TẬN ĐÁOphồn thể 盡到
  1. Hoàn thành (nhiệm vụ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

尽到 nghĩa là gì?

尽到 (jìndào) nghĩa là hoàn thành.

尽到 đọc thế nào?

尽到 đọc là jìndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽到 là gì?

Âm Hán Việt của 尽到 là "tận đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.