尽收眼底 nghĩa là Thu toàn bộ cảnh một lần; có cái nhìn toàn cảnh.
Nghĩa của 尽收眼底
jìnshōuyǎndǐ
TẬN THU NHÃN ĐỂphồn thể 盡收眼底
Thu toàn bộ cảnh một lần; có cái nhìn toàn cảnh
Câu hỏi thường gặp
尽收眼底 nghĩa là gì?
尽收眼底 (jìnshōuyǎndǐ) nghĩa là Thu toàn bộ cảnh một lần; có cái nhìn toàn cảnh.
尽收眼底 đọc thế nào?
尽收眼底 đọc là jìnshōuyǎndǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 尽收眼底 là gì?
Âm Hán Việt của 尽收眼底 là "tận thu nhãn để".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.