TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽数

jǐnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儘數, 盡數

Âm Hán Việt TẬN SỐ

尽数 nghĩa là toàn bộ, tất cả.

Nghĩa của 尽数

jǐnshù

TẬN SỐphồn thể 儘數
  1. Đài Loan Toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ

jìnshǔ

TẬN SỐphồn thể 盡數
  1. Đếm tất cả

jìnshù

TẬN SỐPhó từphồn thể 盡數
  1. Toàn bộ; tất cả; hết thảy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尽数

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尽数 nghĩa là gì?

尽数 (jǐnshù, jìnshǔ, jìnshù) nghĩa là toàn bộ, tất cả.

尽数 đọc thế nào?

尽数 đọc là jǐnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽数 là gì?

Âm Hán Việt của 尽数 là "tận số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.