TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽欢而散

jìnhuān'érsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡歡而散

尽欢而散 nghĩa là Tan cuộc sau thời gian vui vẻ.

Nghĩa của 尽欢而散

jìnhuān'érsàn

phồn thể 盡歡而散
  1. thành ngữ Tan cuộc sau thời gian vui vẻ
  2. Mọi người vui hết mình rồi chia tay

Câu hỏi thường gặp

尽欢而散 nghĩa là gì?

尽欢而散 (jìnhuān'érsàn) nghĩa là Tan cuộc sau thời gian vui vẻ.

尽欢而散 đọc thế nào?

尽欢而散 đọc là jìnhuān'érsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.