TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽皆

jìnjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡皆

Âm Hán Việt TẬN GIAI

尽皆 nghĩa là tất cả, không ngoại lệ.

Nghĩa của 尽皆

jìnjiē

TẬN GIAIPhó từphồn thể 盡皆
  1. Tất cả
  2. Không ngoại lệ
  3. Hoàn toàn
  4. Toàn bộ

Câu hỏi thường gặp

尽皆 nghĩa là gì?

尽皆 (jìnjiē) nghĩa là tất cả, không ngoại lệ.

尽皆 đọc thế nào?

尽皆 đọc là jìnjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽皆 là gì?

Âm Hán Việt của 尽皆 là "tận giai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.