TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽饱

jìnbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡飽

Âm Hán Việt TẬN BÃO

尽饱 nghĩa là ăn no căng, ăn đến thoả mãn.

Nghĩa của 尽饱

jìnbǎo

TẬN BÃOphồn thể 盡飽
  1. Ăn no căng
  2. Ăn đến thoả mãn

Câu hỏi thường gặp

尽饱 nghĩa là gì?

尽饱 (jìnbǎo) nghĩa là ăn no căng, ăn đến thoả mãn.

尽饱 đọc thế nào?

尽饱 đọc là jìnbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽饱 là gì?

Âm Hán Việt của 尽饱 là "tận bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.