TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾

wěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨ
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿸尸毛 Mọi âm Hán Việt của chữ: vĩ

尾 nghĩa là đuôi, phần còn lại.

Nghĩa của 尾

wěi

VĨ
  1. Đuôi
  2. Phần còn lại
  3. Tàn dư
  4. Phần tận cùng
  5. Chòm sao thứ sáu trong 28 chòm sao
  6. Lượng từ cho cá

yǐ

VĨ
  1. Đuôi ngựa
  2. Phần sau nhọn của châu chấu, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 尾

Thành ngữ có 尾

  • 从头到尾 — Từ đầu đến cuối
  • 彻头彻尾 — Từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để
  • 街头巷尾 — Đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố
  • 畏首畏尾 — Sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng
  • 虎头蛇尾 — Đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt
  • 摇头摆尾 — Gật đầu vẫy đuôi
  • 藏头露尾 — Giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ
  • 尾大不掉 — Đuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới
  • 狐狸尾巴 — Đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu
  • 摇尾乞怜 — Cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ
  • 有头有尾 — Có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn
  • 虎尾春冰 — Tình huống cực kỳ nguy hiểm
  • 首尾相接 — Nối đuôi nhau
  • 龙头蛇尾 — Đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu
  • 有头无尾 — Không hoàn thành việc đã bắt đầu
  • 狗尾续貂 — Lấy đuôi chó nối đuôi chồn

Câu hỏi thường gặp

尾 nghĩa là gì?

尾 (wěi, yǐ) nghĩa là đuôi, phần còn lại.

尾 đọc thế nào?

尾 đọc là wěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾 là gì?

Âm Hán Việt của 尾 là "vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.