TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾击

wěijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尾擊

Âm Hán Việt VĨ KÍCH

尾击 nghĩa là Tấn công từ phía sau.

Nghĩa của 尾击

wěijī

VĨ KÍCHphồn thể 尾擊
  1. Tấn công từ phía sau

Câu hỏi thường gặp

尾击 nghĩa là gì?

尾击 (wěijī) nghĩa là Tấn công từ phía sau.

尾击 đọc thế nào?

尾击 đọc là wěijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾击 là gì?

Âm Hán Việt của 尾击 là "vĩ kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.