尾号 nghĩa là Chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v.
Nghĩa của 尾号
wěihào
VĨ HIỆUDanh từphồn thể 尾號
Chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v.
Câu hỏi thường gặp
尾号 nghĩa là gì?
尾号 (wěihào) nghĩa là Chữ số cuối (hoặc vài chữ số cuối) của số điện thoại, biển số xe v.v.
尾号 đọc thế nào?
尾号 đọc là wěihào (pinyin).
Âm Hán Việt của 尾号 là gì?
Âm Hán Việt của 尾号 là "vĩ hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.