TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾声

wěishēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尾聲

Âm Hán Việt VĨ THANH

尾声 nghĩa là đoạn kết, phần cuối.

Nghĩa của 尾声

wěishēng

VĨ THANHDanh từphồn thể 尾聲
  1. Đoạn kết
  2. Phần cuối
  3. Kết thúc

Câu hỏi thường gặp

尾声 nghĩa là gì?

尾声 (wěishēng) nghĩa là đoạn kết, phần cuối.

尾声 đọc thế nào?

尾声 đọc là wěishēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾声 là gì?

Âm Hán Việt của 尾声 là "vĩ thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.