Đuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới
Bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả
Câu hỏi thường gặp
尾大不掉 nghĩa là gì?
尾大不掉 (wěidàbùdiào) nghĩa là nặng phía dưới.
尾大不掉 đọc thế nào?
尾大不掉 đọc là wěidàbùdiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.