尾张国
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 尾張國
尾张国 nghĩa là Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya.
Nghĩa của 尾张国
Wěizhāngguó
VĨ TRƯƠNG QUỐCphồn thể 尾張國tên riêng- Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya
Câu hỏi thường gặp
尾张国 nghĩa là gì?
尾张国 (wěizhāngguó) nghĩa là Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya.
尾张国 đọc thế nào?
尾张国 đọc là Wěizhāngguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 尾张国 là gì?
Âm Hán Việt của 尾张国 là "vĩ trương quốc".