TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾张国

Wěizhāngguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尾張國

Âm Hán Việt VĨ TRƯƠNG QUỐC

尾张国 nghĩa là Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya.

Nghĩa của 尾张国

Wěizhāngguó

VĨ TRƯƠNG QUỐCphồn thể 尾張國tên riêng
  1. Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya

Câu hỏi thường gặp

尾张国 nghĩa là gì?

尾张国 (wěizhāngguó) nghĩa là Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya.

尾张国 đọc thế nào?

尾张国 đọc là Wěizhāngguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾张国 là gì?

Âm Hán Việt của 尾张国 là "vĩ trương quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.