TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾缀

wěizhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尾綴

Âm Hán Việt VĨ XUYẾT

尾缀 nghĩa là theo sau ai đó, hậu tố.

Nghĩa của 尾缀

wěizhuì

VĨ XUYẾTDanh từphồn thể 尾綴
  1. nghĩa đen Theo sau ai đó
  2. ngôn ngữ học Hậu tố
  3. Kết thúc
  4. tin học Phần mở rộng tên tệp

Câu hỏi thường gặp

尾缀 nghĩa là gì?

尾缀 (wěizhuì) nghĩa là theo sau ai đó, hậu tố.

尾缀 đọc thế nào?

尾缀 đọc là wěizhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾缀 là gì?

Âm Hán Việt của 尾缀 là "vĩ xuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.