TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屁滚尿流

pìgǔnniàoliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屁滾尿流

Âm Hán Việt THÍ CỔN NIỆU LƯU

屁滚尿流 nghĩa là Sợ đến mức tè cả ra quần.

Nghĩa của 屁滚尿流

pìgǔnniàoliú

THÍ CỔN NIỆU LƯUCụm từphồn thể 屁滾尿流
  1. thành ngữ Sợ đến mức tè cả ra quần
  2. Sợ phát khiếp

Câu hỏi thường gặp

屁滚尿流 nghĩa là gì?

屁滚尿流 (pìgǔnniàoliú) nghĩa là Sợ đến mức tè cả ra quần.

屁滚尿流 đọc thế nào?

屁滚尿流 đọc là pìgǔnniàoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 屁滚尿流 là gì?

Âm Hán Việt của 屁滚尿流 là "thí cổn niệu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.