TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屁精

pìjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍ TINH

屁精 nghĩa là gay, ẻo lả.

Nghĩa của 屁精

pìjīng

THÍ TINHDanh từ
  1. tiếng lóng Gay
  2. Ẻo lả
  3. Đồng tính
  4. Viết tắt của 马屁精 (mǎpìjīng)

Từ ghép có 屁精

Câu hỏi thường gặp

屁精 nghĩa là gì?

屁精 (pìjīng) nghĩa là gay, ẻo lả.

屁精 đọc thế nào?

屁精 đọc là pìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 屁精 là gì?

Âm Hán Việt của 屁精 là "thí tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.