TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马屁精

mǎpìjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬屁精

Âm Hán Việt MÃ THÍ TINH

马屁精 nghĩa là kẻ nịnh hót, người hay nịnh bợ.

Nghĩa của 马屁精

mǎpìjīng

MÃ THÍ TINHDanh từphồn thể 馬屁精
  1. Kẻ nịnh hót
  2. Người hay nịnh bợ

Câu hỏi thường gặp

马屁精 nghĩa là gì?

马屁精 (mǎpìjīng) nghĩa là kẻ nịnh hót, người hay nịnh bợ.

马屁精 đọc thế nào?

马屁精 đọc là mǎpìjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 马屁精 là gì?

Âm Hán Việt của 马屁精 là "mã thí tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.