TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层压式推销

céngyāshìtuīxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層壓式推銷

Âm Hán Việt TẦNG ÁP THỨC SUY TIÊU

层压式推销 nghĩa là Kế hoạch bán hàng đa cấp.

Nghĩa của 层压式推销

céngyāshìtuīxiāo

TẦNG ÁP THỨC SUY TIÊUDanh từphồn thể 層壓式推銷
  1. Kế hoạch bán hàng đa cấp

Câu hỏi thường gặp

层压式推销 nghĩa là gì?

层压式推销 (céngyāshìtuīxiāo) nghĩa là Kế hoạch bán hàng đa cấp.

层压式推销 đọc thế nào?

层压式推销 đọc là céngyāshìtuīxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 层压式推销 là gì?

Âm Hán Việt của 层压式推销 là "tầng áp thức suy tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.