TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层叠

céngdié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層疊

Âm Hán Việt TẦNG ĐIỆP

层叠 nghĩa là lớp chồng lên nhau.

Nghĩa của 层叠

céngdié

TẦNG ĐIỆPĐộng từphồn thể 層疊
  1. Lớp chồng lên nhau
  2. Dạng bậc thang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 层叠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

层叠 nghĩa là gì?

层叠 (céngdié) nghĩa là lớp chồng lên nhau.

层叠 đọc thế nào?

层叠 đọc là céngdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 层叠 là gì?

Âm Hán Việt của 层叠 là "tầng điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.