TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层次

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
céngcì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層次

Âm Hán Việt TẦNG THỨ

层次 nghĩa là tầng, mức độ.

Nghĩa của 层次

céngcì

TẦNG THỨDanh từphồn thể 層次
  1. Tầng
  2. Mức độ
  3. Sự phân tầng
  4. Sắp xếp ý tưởng
  5. Vị thế (của một người)

Từ ghép có 层次

Câu hỏi thường gặp

层次 nghĩa là gì?

层次 (céngcì) nghĩa là tầng, mức độ.

层次 đọc thế nào?

层次 đọc là céngcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 层次 là gì?

Âm Hán Việt của 层次 là "tầng thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.