层见迭出 (céngjiàndiéchū) nghĩa là xảy ra thường xuyên.
层见迭出 đọc thế nào?
层见迭出 đọc là céngjiàndiéchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 层见迭出 là gì?
Âm Hán Việt của 层见迭出 là "tầng kiến điệt xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.