TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层见迭出

céngjiàndiéchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層見迭出

Âm Hán Việt TẦNG KIẾN ĐIỆT XUẤT

层见迭出 nghĩa là xảy ra thường xuyên.

Nghĩa của 层见迭出

céngjiàndiéchū

TẦNG KIẾN ĐIỆT XUẤTphồn thể 層見迭出
  1. Xảy ra thường xuyên
  2. Xảy ra lặp đi lặp lại

Câu hỏi thường gặp

层见迭出 nghĩa là gì?

层见迭出 (céngjiàndiéchū) nghĩa là xảy ra thường xuyên.

层见迭出 đọc thế nào?

层见迭出 đọc là céngjiàndiéchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 层见迭出 là gì?

Âm Hán Việt của 层见迭出 là "tầng kiến điệt xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.