TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层面

céngmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層面

Âm Hán Việt TẦNG DIỆN

层面 nghĩa là khía cạnh, mặt, phương diện.

Nghĩa của 层面

céngmiàn

TẦNG DIỆNDanh từphồn thể 層面
  1. Khía cạnh; mặt
  2. Phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.)
  3. địa chất Mặt phân lớp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 层面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

层面 nghĩa là gì?

层面 (céngmiàn) nghĩa là khía cạnh, mặt, phương diện.

层面 đọc thế nào?

层面 đọc là céngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 层面 là gì?

Âm Hán Việt của 层面 là "tầng diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.