TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竟然

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jìngrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁNH NHIÊN

竟然 nghĩa là Một cách bất ngờ.

Nghĩa của 竟然

jìngrán

CÁNH NHIÊNPhó từ
  1. Một cách bất ngờ
  2. Ngạc nhiên
  3. Trước mọi thứ
  4. Một cách điên rồ
  5. Thực sự
  6. Đi xa đến mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竟然

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

竟然 nghĩa là gì?

竟然 (jìngrán) nghĩa là Một cách bất ngờ.

竟然 đọc thế nào?

竟然 đọc là jìngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 竟然 là gì?

Âm Hán Việt của 竟然 là "cánh nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.