竟然
giọng máy của trình duyệt
竟然 nghĩa là Một cách bất ngờ.
Nghĩa của 竟然
jìngrán
CÁNH NHIÊNPhó từ- Một cách bất ngờ
- Ngạc nhiên
- Trước mọi thứ
- Một cách điên rồ
- Thực sự
- Đi xa đến mức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竟然
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
竟然 nghĩa là gì?
竟然 (jìngrán) nghĩa là Một cách bất ngờ.
竟然 đọc thế nào?
竟然 đọc là jìngrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 竟然 là gì?
Âm Hán Việt của 竟然 là "cánh nhiên".