TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居礼

jūlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 居禮

Âm Hán Việt CƯ LỄ

居礼 nghĩa là Xem 居里 (jūlǐ).

Nghĩa của 居礼

jūlǐ

CƯ LỄphồn thể 居禮
  1. Xem 居里 (jūlǐ)

Câu hỏi thường gặp

居礼 nghĩa là gì?

居礼 (jūlǐ) nghĩa là Xem 居里 (jūlǐ).

居礼 đọc thế nào?

居礼 đọc là jūlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 居礼 là gì?

Âm Hán Việt của 居礼 là "cư lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.