TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居里

jūlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯ LÝ

居里 nghĩa là Curie (Ci).

Nghĩa của 居里

jūlǐ

CƯ LÝTên riêng, Lượng từ
  1. từ mượn Curie (Ci)

Câu hỏi thường gặp

居里 nghĩa là gì?

居里 (jūlǐ) nghĩa là Curie (Ci).

居里 đọc thế nào?

居里 đọc là jūlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 居里 là gì?

Âm Hán Việt của 居里 là "cư lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.