TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居鲁士

Jūlǔshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 居魯士

Âm Hán Việt CƯ LỖ SĨ

居鲁士 nghĩa là Cyrus (tên).

Nghĩa của 居鲁士

Jūlǔshì

CƯ LỖ SĨTên riêngphồn thể 居魯士tên riêng
  1. Cyrus (tên)

Câu hỏi thường gặp

居鲁士 nghĩa là gì?

居鲁士 (jūlǔshì) nghĩa là Cyrus (tên).

居鲁士 đọc thế nào?

居鲁士 đọc là Jūlǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 居鲁士 là gì?

Âm Hán Việt của 居鲁士 là "cư lỗ sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.