TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

居鲁士大帝

Jūlǔshì Dàdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 居魯士大帝

Âm Hán Việt CƯ LỖ SĨ ĐẠI ĐẾ

居鲁士大帝 nghĩa là Cyrus Đại đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế chế Ba Tư và kẻ chinh phục Babylon.

Nghĩa của 居鲁士大帝

Jūlǔshì Dàdì

CƯ LỖ SĨ ĐẠI ĐẾphồn thể 居魯士大帝tên riêng
  1. Cyrus Đại đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế chế Ba Tư và kẻ chinh phục Babylon

Câu hỏi thường gặp

居鲁士大帝 nghĩa là gì?

居鲁士大帝 (jūlǔshì dàdì) nghĩa là Cyrus Đại đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế chế Ba Tư và kẻ chinh phục Babylon.

居鲁士大帝 đọc thế nào?

居鲁士大帝 đọc là Jūlǔshì Dàdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 居鲁士大帝 là gì?

Âm Hán Việt của 居鲁士大帝 là "cư lỗ sĩ đại đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.